Giao diện
Danh Mục Ngữ Liệu Văn Học Việt Nam (Text Inventory)
Danh mục toàn bộ tác phẩm Ngữ văn từ Lớp 1 đến Lớp 12 được chuẩn hóa theo Schema [_schema.json](file:///Users/danghong/Documents/pearl/texts/_schema.json) phục vụ cho việc gán vào các Unit Năng lực trong hệ thống Pearl / Nemo12.
Lớp 1
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
toi-la-hoc-sinh-lop-1 | Tôi là học sinh lớp 1 | Dân gian / SGK | KetNoiTriThuc | Văn xuôi | Low | Mandatory | Identity | Unit 1.1, Unit 2.1 |
doi-tai-xau-xi | Đôi tai xấu xí | Truyện cổ | KetNoiTriThuc | Truyện kể | Low | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.1 |
ban-cua-gio | Bạn của gió | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Recommended | Creativity | Unit 1.1, Unit 3.1 |
giai-thuong-tinh-ban | Giải thưởng tình bạn | Truyện kể | KetNoiTriThuc | Truyện kể | Low | Recommended | Connection | Unit 2.1 |
nu-hon-tren-ban-tay | Nụ hôn trên bàn tay | Truyện kể | KetNoiTriThuc | Truyện kể | Low | Mandatory | Culture, Connection | Unit 2.1, Unit 3.5 |
lam-anh | Làm anh | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 2.1 |
quat-cho-ba-ngu | Quạt cho bà ngủ | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
toi-di-hoc-lop-1 | Tôi đi học | Thanh Tịnh | KetNoiTriThuc | Văn xuôi | Low | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.1 |
cay-bang-va-lop-hoc | Cây bàng và lớp học | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Recommended | Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
bac-trong-truong | Bác trống trường | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Recommended | Representation | Unit 3.1 (Nhân hóa) |
loi-chao-di-truoc | Lời chào đi trước | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Communication | Unit 1.1, Unit 4.3 |
neu-khong-may-bi-lac | Nếu không may bị lạc | SGK | KetNoiTriThuc | Văn bản thông tin | Low | Mandatory | Communication | Unit 2.1, Unit 5.5 |
ban-tay-me | Bàn tay mẹ | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Văn xuôi | Low | Mandatory | Connection, Representation | Unit 2.1, Unit 3.5 |
gui-loi-chao-lop-mot | Gửi lời chào lớp một | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Mandatory | Identity | Unit 1.1, Unit 2.1 |
noi-voi-em | Nói với em | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Recommended | Connection | Unit 2.1 |
chu-cuoi-cung-trang | Chú Cuội cung trăng | Truyện cổ tích | ChanTroiSangTao | Truyện cổ tích | Low | Recommended | Culture, Creativity | Unit 2.1, Unit 3.1 |
ho-guom | Hồ Gươm | SGK | ChanTroiSangTao | Văn xuôi / Thuyết minh | Low | Mandatory | Culture | Unit 2.1 |
luy-tre | Lũy tre | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Recommended | Representation, Style | Unit 1.1, Unit 3.1 |
rua-va-tho | Rùa và Thỏ | Truyện ngụ ngôn | ChanTroiSangTao | Truyện ngụ ngôn | Low | Mandatory | Perspective, Theme | Unit 2.1, Unit 3.4 |
meo-con-di-hoc | Mèo con đi học | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Recommended | Perspective | Unit 1.1, Unit 3.1 |
tri-khon | Trí khôn | Truyện dân gian | CanhDieu | Truyện dân gian | Low | Mandatory | Creativity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
meo-day-ho | Mèo dạy hổ | Truyện ngụ ngôn | CanhDieu | Truyện ngụ ngôn | Low | Mandatory | Perspective, Theme | Unit 2.1 |
tho-va-su-tu | Thỏ và sư tử | Truyện ngụ ngôn | CanhDieu | Truyện ngụ ngôn | Low | Mandatory | Creativity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
hoa-sen | Hoa sen | Ca dao | CanhDieu | Ca dao | Low | Mandatory | Culture, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
mua | Mưa | Trần Đăng Khoa | CanhDieu | Thơ | Low | Mandatory | Creativity, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
Lớp 2
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ngay-hom-qua-dau-roi | Ngày hôm qua đâu rồi? | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Time, Identity | Unit 1.1, Unit 2.1 |
niem-vui-cua-bi-va-bong | Niềm vui của Bi và Bống | Truyện kể | KetNoiTriThuc | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Connection | Unit 2.1 |
yeu-lam-truong-oi | Yêu lắm trường ơi! | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection, Identity | Unit 1.1, Unit 3.5 |
me-tran-quoc-minh | Mẹ | Trần Quốc Minh | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection, Representation | Unit 1.1, Unit 3.5 |
cai-ban-hoc-cua-toi | Cái bàn học của tôi | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn xuôi | Low | Recommended | Connection, Representation | Unit 2.1 |
ba-noi-ba-ngoai | Bà nội, bà ngoại | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
co-giao-lop-em | Cô giáo lớp em | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
ngoi-truong-moi | Ngôi trường mới | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn xuôi | Low | Recommended | Identity, Connection | Unit 2.1 |
chuyen-qua-bau | Chuyện quả bầu | Truyện cổ tích | KetNoiTriThuc | Truyện cổ tích | Low | Mandatory | Culture, Connection | Unit 2.1, Unit 3.4 |
mua-nuoc-noi | Mùa nước nổi | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Tản văn / Miêu tả | Low | Recommended | Culture, Representation | Unit 2.1, Unit 3.1 |
be-mai-da-lon | Bé Mai đã lớn | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Văn xuôi | Low | Mandatory | Identity, Development | Unit 2.1 |
ngay-em-den-truong | Ngày em đến trường | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Mandatory | Identity | Unit 1.1, Unit 2.1 |
bo-rua-tim-me | Bọ rùa tìm mẹ | Truyện kể | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Connection, Perspective | Unit 2.1 |
me-chan-troi | Mẹ | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
con-duong-lang | Con đường làng | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Recommended | Representation, Culture | Unit 1.1, Unit 3.1 |
ba-toi | Bà tôi | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Văn xuôi | Low | Mandatory | Connection, Character | Unit 2.1, Unit 3.2 |
cay-nhan-ong-trong | Cây nhãn ông trồng | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Văn xuôi | Low | Recommended | Connection, Time | Unit 2.1 |
dong-ho-bao-thuc | Đồng hồ báo thức | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Recommended | Representation | Unit 3.1 (Nhân hóa) |
canh-dong-que-huong | Cánh đồng quê hương | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Tản văn / Miêu tả | Low | Recommended | Culture, Representation | Unit 2.1, Unit 3.1 |
mit-lam-tho | Mít làm thơ | Truyện kể | CanhDieu | Truyện cười | Low | Recommended | Creativity | Unit 2.1, Unit 4.1 |
phan-thuong | Phần thưởng | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.1 |
mau-giay-vun | Mẩu giấy vụn | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Communication, Perspective | Unit 2.1 |
ngoi-truong-hoc-moi | Ngôi trường học mới | Văn xuôi | CanhDieu | Văn xuôi | Low | Mandatory | Identity | Unit 2.1 |
nguoi-thay-cu | Người thầy cũ | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Connection, Culture | Unit 2.1, Unit 3.5 |
co-giao-em | Cô giáo em | Thơ thiếu nhi | CanhDieu | Thơ | Low | Mandatory | Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
con-rong-chau-tien | Con Rồng cháu Tiên | Truyền thuyết | CanhDieu | Truyền thuyết | Low | Mandatory | Culture, Identity | Unit 2.1, Unit 3.4 |
mua-lua-chin | Mùa lúa chín | Thơ thiếu nhi | CanhDieu | Thơ | Low | Recommended | Representation, Culture | Unit 1.1, Unit 3.1 |
Lớp 3
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ngay-gap-lai | Ngày gặp lại | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Identity, Connection | Unit 2.1 |
mua-thu-cua-em | Mùa thu của em | Quang Huy | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Representation, Creativity | Unit 1.1, Unit 3.1 |
tap-nau-an | Tập nấu ăn | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn bản thông tin / Hướng dẫn | Low | Recommended | Communication | Unit 2.1, Unit 5.5 |
ban-tay-co-giao | Bàn tay cô giáo | Nguyễn Trọng Hoàn | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Creativity, Connection | Unit 1.1, Unit 3.1 |
nguong-cua | Ngưỡng cửa | Vũ Quần Phương | KetNoiTriThuc | Thơ | Low | Mandatory | Connection, Time | Unit 1.1, Unit 3.5 |
nguoi-ban-nho-trong-nha | Người bạn nhỏ trong nhà | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Truyện ngắn | Low | Recommended | Connection | Unit 2.1 |
doi-vien-tuong-lai | Đội viên tương lai | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn xuôi | Low | Mandatory | Identity | Unit 2.1 |
canh-dep-non-song | Cảnh đẹp non sông | Ca dao | KetNoiTriThuc | Ca dao | Low | Mandatory | Culture, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
nha-rong-o-tay-nguyen | Nhà rông ở Tây Nguyên | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn bản thuyết minh | Low | Mandatory | Culture | Unit 2.1 |
chiec-nhan-vo-bo-ngo | Chiếc nhãn vở bỡ ngỡ | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Identity, Development | Unit 2.1 |
mua-tieu-hoc-moi | Mùa tiểu học mới | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Tản văn | Low | Recommended | Identity | Unit 2.1 |
gio-song-huong | Gió sông Hương | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Low | Mandatory | Culture, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
ao-tet | Áo Tết | Truyện ngắn | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Connection, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.5 |
su-tich-chu-cuoi-choi-trang | Sự tích chú Cuội chơi trăng | Truyện cổ tích | ChanTroiSangTao | Truyện cổ tích | Low | Mandatory | Culture, Creativity | Unit 2.1, Unit 3.4 |
huong-vi-banh-que | Hương vị bánh quê | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Tản văn / Miêu tả | Low | Recommended | Culture | Unit 2.1 |
dong-ho-mat-troi | Đồng hồ mặt trời | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Văn bản thông tin / Khoa học | Low | Recommended | Time, Creativity | Unit 2.1, Unit 5.5 |
ngay-khai-truong | Ngày khai trường | Thơ thiếu nhi | CanhDieu | Thơ | Low | Mandatory | Identity | Unit 1.1, Unit 2.1 |
bac-si-y-ec-xanh | Bác sĩ Y-éc-xanh | Truyện lịch sử | CanhDieu | Truyện lịch sử | Low | Mandatory | Perspective, Culture | Unit 2.1, Unit 3.2 |
muc-mong-toi | Mực mồng tơi | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Low | Recommended | Perspective, Identity | Unit 2.1 |
tran-bong-duoi-long-duong | Trận bóng dưới lòng đường | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Perspective, Communication | Unit 2.1 |
nho-hai-dao | Nhớ hải đảo | Thơ thiếu nhi | CanhDieu | Thơ | Low | Mandatory | Culture, Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
su-tich-thanh-co-loa | Sự tích thành Cổ Loa | Truyền thuyết | CanhDieu | Truyền thuyết | Low | Mandatory | Culture, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
cuoc-hop-cua-cua-kinh | Cuộc họp của cửa kính | Truyện nhân hóa | CanhDieu | Truyện ngụ ngôn | Low | Recommended | Connection, Representation | Unit 3.1 (Nhân hóa) |
Lớp 4
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
dieu-ki-dieu | Điều kì diệu | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 1.1, Unit 3.1 |
bau-troi-trong-qua-trung | Bầu trời trong quả trứng | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Perspective, Creativity | Unit 1.1, Unit 3.1 |
trung-thu-doc-lap | Trung thu độc lập | Văn xuôi | KetNoiTriThuc | Văn xuôi / Tản văn | Medium | Mandatory | Culture, Time | Unit 2.1, Unit 3.5 |
o-vuong-quoc-tuong-lai | Ở Vương quốc Tương Lai | Kịch bản | KetNoiTriThuc | Kịch | Medium | Mandatory | Creativity, Perspective | Unit 2.1, Unit 4.2 |
con-vet-xanh | Con vẹt xanh | Phạm Hữu Hoàng | KetNoiTriThuc | Truyện ngắn | Low | Mandatory | Perspective | Unit 3.1 (Nhân hóa) |
de-men-phieu-luu-ky | Dế Mèn phiêu lưu ký (Trích) | Tô Hoài | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Truyện đồng thoại | Medium | Mandatory | Perspective, Character | Unit 2.1, Unit 3.1, Unit 4.1 |
qua-bau-tien | Quả bầu tiên | Cổ tích | KetNoiTriThuc | Truyện cổ tích | Low | Recommended | Culture, Theme | Unit 2.1, Unit 3.4 |
tuoi-ngua | Tuổi Ngựa | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Medium | Mandatory | Identity, Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
canh-dong-ve-bang-phan | Cánh đồng vẽ bằng phấn | Truyện ngắn | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Recommended | Creativity, Representation | Unit 2.1, Unit 3.1 |
duong-di-sa-pa | Đường đi Sa Pa | Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Tản văn / Miêu tả | Medium | Mandatory | Culture, Style | Unit 2.1, Unit 3.3 |
ngon-duoc-trong-dem | Ngọn đuốc trong đêm | Truyện ngắn | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Recommended | Identity, Culture | Unit 2.1 |
nhung-vet-dinh | Những vết đinh | Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngụ ngôn | Medium | Mandatory | Perspective, Communication | Unit 2.1, Unit 3.4 |
nguoi-an-xin | Người ăn xin | Turgenev / Truyện kể | CanhDieu | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Connection, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.5 |
tre-viet-nam | Tre Việt Nam | Nguyễn Duy | CanhDieu | Thơ | Medium | Mandatory | Culture, Representation, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.4 |
be-xuoi-song-la | Bè xuôi sông La | Thơ thiếu nhi | CanhDieu | Thơ | Medium | Recommended | Representation, Culture | Unit 1.1, Unit 3.1 |
Lớp 5
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
thu-gui-cac-hoc-sinh | Thư gửi các học sinh | Hồ Chí Minh | KetNoiTriThuc | Thư / Văn bản nghị luận | Medium | Mandatory | Communication, Culture | Unit 2.1, Unit 4.2, Unit 4.3 |
trai-dat-nay-la-cua-chung-minh | Trái đất này là của chúng mình | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Connection, Global Context | Unit 1.1, Unit 3.5, Unit 5.5 |
sac-mau-em-yeu | Sắc màu em yêu | Thơ thiếu nhi | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Representation, Creativity | Unit 1.1, Unit 3.1 |
ki-dieu-rung-xanh | Kì diệu rừng xanh | Nguyễn Thị Thu Trang | KetNoiTriThuc | Tản văn / Miêu tả | Medium | Mandatory | Creativity, Style | Unit 2.1, Unit 3.1, Unit 3.3 |
viet-nam-than-yeu | Việt Nam thân yêu | Thơ thiếu nhi | ChanTroiSangTao | Thơ | Medium | Mandatory | Culture, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
dat-nuoc-nguyen-dinh-thi | Đất nước | Nguyễn Đình Thi | ChanTroiSangTao | Thơ | Medium | Mandatory | Culture, Identity, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
nhung-ngay-be-tho | Những ngày bé thơ (Trích) | Nguyên Hồng / Văn xuôi | ChanTroiSangTao | Hồi ký / Truyện | Medium | Recommended | Identity, Connection | Unit 2.1, Unit 3.2 |
nguoi-gieo-hat-tham-lang | Người gieo hạt thầm lặng | Truyện ngắn | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Recommended | Connection, Transformation | Unit 2.1 |
bai-ca-ve-trai-dat | Bài ca về trái đất | Định Hải | CanhDieu | Thơ | Medium | Mandatory | Global Context, Connection | Unit 1.1, Unit 3.5 |
lop-hoc-tren-duong | Lớp học trên đường | Hector Malot / Truyện dịch | CanhDieu | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.2 |
phong-canh-den-hung | Phong cảnh đền Hùng | Văn xuôi | CanhDieu | Tản văn / Thuyết minh | Medium | Mandatory | Culture, Heritage | Unit 2.1, Unit 3.3 |
cua-song | Cửa sông | Quang Huy | CanhDieu | Thơ | Medium | Mandatory | Symbolism, Culture, Perspective | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.4 |
Lớp 6
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
thanh-giong | Thánh Gióng | Truyền thuyết dân gian | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao, CanhDieu | Truyền thuyết | Medium | Mandatory | Culture, Identity, Symbolism | Unit 2.1, Unit 3.4 |
son-tinh-thuy-tinh | Sơn Tinh, Thủy Tinh | Truyện dân gian | KetNoiTriThuc | Truyền thuyết | Medium | Mandatory | Culture, Conflict | Unit 2.1, Unit 3.4 |
thach-sanh | Thạch Sanh | Truyện cổ tích | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Truyện cổ tích | Medium | Mandatory | Culture, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
chuyen-co-tich-ve-loai-nguoi | Chuyện cổ tích về loài người | Xuân Quỳnh | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Creativity, Connection | Unit 1.1, Unit 3.1 |
may-va-song | Mây và sóng | R. Tagore | KetNoiTriThuc | Thơ văn xuôi / Dịch | Medium | Mandatory | Connection, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
dong-dao-mua-xuan | Đồng dao mùa xuân | Nguyễn Khoa Điềm | KetNoiTriThuc | Thơ | Medium | Mandatory | Identity, Culture, Memory | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
bai-hoc-duong-doi-dau-tien | Bài học đường đời đầu tiên (Trích Dế Mèn) | Tô Hoài | KetNoiTriThuc | Truyện đồng thoại | Medium | Mandatory | Perspective, Development | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.1 |
bac-tai-bac-mat | Bác tai, bác mắt, cô tóc... | Dân gian | KetNoiTriThuc | Truyện ngụ ngôn | Low | Recommended | Connection | Unit 2.1, Unit 3.4 |
gio-lanh-dau-mua | Gió lạnh đầu mùa | Thạch Lam | KetNoiTriThuc | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Connection, Perspective, Tone | Unit 2.1, Unit 3.5 |
co-to | Cô Tô | Nguyễn Tuân | KetNoiTriThuc | Ký / Tản văn | Medium | Mandatory | Style, Representation | Unit 2.1, Unit 3.3 |
hang-en | Hang Én | Hà My | KetNoiTriThuc | Ký / Văn bản thông tin | Medium | Recommended | Exploration, Culture | Unit 2.1, Unit 5.5 |
xem-nguoi-ta-ki-a | Xem người ta kìa! | Lạc Thanh | KetNoiTriThuc | Văn bản nghị luận | Medium | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.3, Unit 4.5 |
su-tich-ho-guom | Sự tích Hồ Gươm | Truyền thuyết | ChanTroiSangTao, CanhDieu | Truyền thuyết | Medium | Mandatory | Culture, Heritage | Unit 2.1, Unit 3.4 |
banh-chung-banh-giay | Bánh chưng, bánh giầy | Truyền thuyết | ChanTroiSangTao | Truyền thuyết | Medium | Mandatory | Culture, Heritage | Unit 2.1, Unit 3.4 |
so-dua | Sọ Dừa | Truyện cổ tích | ChanTroiSangTao | Truyện cổ tích | Medium | Mandatory | Identity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
em-be-thong-minh | Em bé thông minh | Truyện cổ tích | ChanTroiSangTao | Truyện cổ tích | Medium | Mandatory | Creativity, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.4 |
chuyen-ke-ve-mot-dong-song | Chuyện kể về một dòng sông | Truyện dịch | ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Recommended | Connection, Environment | Unit 2.1, Unit 3.5 |
hoa-bim | Hoa bìm | Nguyễn Đức Mậu | ChanTroiSangTao | Thơ lục bát | Medium | Recommended | Culture, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1 |
con-la | Con là... | Y Phương | ChanTroiSangTao | Thơ | Medium | Mandatory | Connection, Representation | Unit 1.1, Unit 3.5 |
lao-xao-ngay-he | Lao xao ngày hè | Duy Khán | ChanTroiSangTao | Hồi ký / Tản văn | Medium | Recommended | Representation, Environment | Unit 2.1, Unit 3.1 |
thuong-nho-bay-ong | Thương nhớ bầy ong | Huy Cận | ChanTroiSangTao | Hồi ký / Tản văn | Medium | Recommended | Connection, Memory | Unit 2.1, Unit 3.5 |
a-oi-tay-me | À ơi tay mẹ | Bình Nguyên | CanhDieu | Thơ lục bát | Medium | Mandatory | Connection, Representation | Unit 1.1, Unit 3.5 |
ve-tham-me | Về thăm mẹ | Đinh Nam Khương | CanhDieu | Thơ lục bát | Medium | Mandatory | Connection, Memory | Unit 1.1, Unit 3.5 |
dem-nay-bac-khong-ngu | Đêm nay Bác không ngủ | Minh Huệ | CanhDieu | Thơ / Truyện thơ | Medium | Mandatory | Culture, Connection, Respect | Unit 1.1, Unit 2.1, Unit 3.5 |
trong-lang-me | Trong lòng mẹ (Trích Những ngày bé thơ) | Nguyên Hồng | CanhDieu | Hồi ký | Medium | Mandatory | Identity, Connection, Emotion | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.5 |
doc-duong-xu-nghe | Dọc đường xứ Nghệ | Sơn Tùng | CanhDieu | Truyện lịch sử / Tiểu thuyết | Medium | Mandatory | Culture, Heritage | Unit 2.1, Unit 3.2 |
dong-thap-muoi-mua-nuoc-noi | Đồng Tháp Mười mùa nước nổi | Văn Công Hùng | CanhDieu | Du ký / Tản văn | Medium | Recommended | Culture, Exploration | Unit 2.1, Unit 3.3 |
ho-chi-minh-va-tuyen-ngon-doc-lap | Hồ Chí Minh và Tuyên ngôn Độc lập | Nhiều tác giả | CanhDieu | Văn bản thông tin / Lịch sử | Medium | Mandatory | Time, Fact, Communication | Unit 2.1, Unit 5.5 |
gio-trai-dat | Giờ Trái Đất | Báo chí | CanhDieu | Văn bản thông tin | Medium | Mandatory | Environment, Global Context | Unit 2.1, Unit 5.5 |
Lớp 7
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
dong-dao-mua-xuan-lop-7 | Đồng dao mùa xuân | Nguyễn Khoa Điềm | KetNoiTriThuc | Thơ 4 chữ | Medium | Mandatory | Identity, Culture, Memory | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
gap-la-com-nep | Gặp lá cơm nếp | Thanh Thảo | KetNoiTriThuc | Thơ 5 chữ | Medium | Mandatory | Connection, Culture, Memory | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
tro-gio | Trở gió | Nguyễn Ngọc Tư | KetNoiTriThuc | Tùy bút / Tản văn | Medium | Mandatory | Style, Culture, Perspective | Unit 2.1, Unit 3.3, Unit 3.5 |
nguoi-dan-ong-co-doc-giua-rung | Người đàn ông cô độc giữa rừng (Trích Đất rừng phương Nam) | Đoàn Giỏi | KetNoiTriThuc | Truyện dài / Tiểu thuyết | Medium | Mandatory | Character, Perspective, Culture | Unit 2.1, Unit 3.2 |
doc-duong-xu-nghe-lop-7 | Dọc đường xứ Nghệ (Trích Búp sen xanh) | Sơn Tùng | KetNoiTriThuc | Tiểu thuyết lịch sử | Medium | Mandatory | Culture, Heritage, Character | Unit 2.1, Unit 3.2 |
me-do-trung-lai | Mẹ | Đỗ Trung Lai | ChanTroiSangTao | Thơ tự do | Medium | Mandatory | Symbolism, Connection, Perspective | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
ech-ngoi-day-gieng | Ếch ngồi đáy giếng | Truyện dân gian | CanhDieu, KetNoiTriThuc | Truyện ngụ ngôn | Low | Mandatory | Perspective, Satire | Unit 2.1, Unit 3.4 |
thay-boi-xem-voi | Thầy bói xem voi | Truyện dân gian | CanhDieu, KetNoiTriThuc | Truyện ngụ ngôn | Low | Mandatory | Perspective, Bias, Satire | Unit 2.1, Unit 3.4 |
com-vong | Cốm Vòng | Vũ Bằng | CanhDieu | Tùy bút / Tản văn | Medium | Mandatory | Culture, Style, Representation | Unit 2.1, Unit 3.3 |
sang-thu | Sang thu | Hữu Thỉnh | CanhDieu | Thơ 5 chữ | Medium | Mandatory | Symbolism, Representation, Time | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
Lớp 8
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
toi-di-hoc | Tôi đi học | Thanh Tịnh | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn / Tản văn | Medium | Mandatory | Identity, Style, Emotion | Unit 3.1, Unit 3.5, Unit 4.3 |
trong-lang-me | Trong lòng mẹ (Trích Những ngày thơ ấu) | Nguyên Hồng | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Hồi ký | Medium | Mandatory | Identity, Connection, Emotion | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.5 |
lao-hac | [Lão Hạc](file:///Users/danghong/Documents/pearl/texts/lao-hac.md) | Nam Cao | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Perspective, Communication, Theme | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.2 |
nuoc-dai-viet-ta | Nước Đại Việt ta (Trích Bình Ngô đại cáo) | Nguyễn Trãi | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Văn bản nghị luận trung đại / Cáo | Medium | Mandatory | Identity, Culture, Justification | Unit 2.3, Unit 4.2, Unit 4.5, Unit 5.1 |
chieu-doi-do | Chiếu dời đô | Lý Công Uẩn | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Văn bản nghị luận trung đại / Chiếu | Medium | Mandatory | Heritage, Justification, Vision | Unit 2.3, Unit 4.2, Unit 4.5 |
hich-tuong-si | Hịch tướng sĩ | Trần Quốc Tuấn | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Văn bản nghị luận trung đại / Hịch | Medium | Mandatory | Identity, Culture, Persuasion | Unit 2.3, Unit 4.2, Unit 4.5, Unit 5.1 |
thu-dieu | Thu điếu (Mùa thu câu cá) | Nguyễn Khuyến | ChanTroiSangTao, CanhDieu | Thơ Đường luật | Medium | Mandatory | Style, Symbolism, Tone | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 3.5 |
tu-tinh-2 | Tự tình (Bài II) | Hồ Xuân Hương | ChanTroiSangTao | Thơ Đường luật | Medium | Mandatory | Identity, Emotion, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
bong-hong-cai-ao | Bông hồng cài áo | Thích Nhất Hạnh | ChanTroiSangTao | Tản văn / Biểu cảm | Medium | Recommended | Connection, Culture, Tone | Unit 2.1, Unit 3.5, Unit 4.3 |
ong-giuoc-danh-mac-le-phuc | Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục | Molière | CanhDieu, KetNoiTriThuc | Kịch / Hài kịch | Medium | Mandatory | Satire, Perspective, Character | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2 |
Lớp 9
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
chuyen-nguoi-con-gai-nam-xuong | Chuyện người con gái Nam Xương | Nguyễn Dữ | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện truyền kỳ | High | Mandatory | Perspective, Culture, Conflict | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.4, Unit 5.2 |
truyen-kieu-lop-9 | Truyện Kiều (Các đoạn trích Lớp 9) | Nguyễn Du | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện thơ Nôm | High | Mandatory | Culture, Representation, Style, Emotion | Unit 1.3, Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 5.3 |
dong-chi | Đồng chí | Chính Hữu | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ hiện đại | Medium | Mandatory | Connection, Representation, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 4.3, Unit 3.5 |
bai-tho-ve-tieu-doi-xe-khong-kinh | Bài thơ về tiểu đội xe không kính | Phạm Tiến Duật | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Thơ tự do | Medium | Mandatory | Style, Perspective, Tone | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
doan-thuyen-danh-ca | Đoàn thuyền đánh cá | Huy Cận | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Thơ tự do | Medium | Mandatory | Creativity, Representation, Style | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3 |
bep-lua | Bếp lửa | Bằng Việt | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Thơ tự do / Tự sự | Medium | Mandatory | Memory, Connection, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.4, Unit 3.5 |
lang | Làng | Kim Lân | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Identity, Perspective, Character | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2 |
lang-le-sa-pa | Lặng lẽ Sa Pa | Nguyễn Thành Long | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Perspective, Character, Style | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.3 |
chiec-luoc-nga | Chiếc lược ngà | Nguyễn Quang Sáng | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Medium | Mandatory | Connection, Structure, Emotion | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.4, Unit 3.5 |
mua-xuan-nho-nho | Mùa xuân nho nhỏ | Thanh Hải | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ 5 chữ | Medium | Mandatory | Symbolism, Connection, Identity | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.4, Unit 3.5 |
Lớp 10
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
dam-san-di-bat-nu-than-mat-troi | Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt Trời | Sử thi Ê-đê | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Sử thi | High | Mandatory | Culture, Heroism, Representation | Unit 2.1, Unit 3.1, Unit 5.1 |
hec-to-tu-biet-an-dro-mac | Héc-to từ biệt Ăn-đrô-mác | Homer / Sử thi Hy Lạp | ChanTroiSangTao, CanhDieu | Sử thi | High | Mandatory | Perspective, Conflict, Culture | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 5.1 |
than-tru-troi | Thần Trụ Trời | Thần thoại Việt Nam | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Thần thoại | Medium | Mandatory | Culture, Myth, Symbolism | Unit 2.1, Unit 3.4 |
thuong-oi-phong-canh-tay-ho | Thương ôi, phong cảnh Tây Hồ | Trần Tế Xương | ChanTroiSangTao | Thơ Đường luật | High | Recommended | Style, Tone, Perspective | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
bao-kinh-canh-gioi-43 | Bảo kính cảnh giới (Bài 43) | Nguyễn Trãi | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ Nôm | High | Mandatory | Culture, Structure, Identity | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3 |
hien-tai-la-nguyen-khi-cua-quoc-gia | Hiền tài là nguyên khí của quốc gia | Thân Nhân Trung | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Văn bản nghị luận trung đại / Văn bia | High | Mandatory | Justification, Heritage, Perspective | Unit 2.3, Unit 4.2, Unit 4.5, Unit 5.1 |
chu-nguoi-tu-tu | Chữ người tử tù | Nguyễn Tuân | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Style, Character, Aesthetics, Ideal | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.3, Unit 5.1 |
tay-tien | Tây Tiến | Quang Dũng | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ tự do | High | Mandatory | Representation, Style, Emotion | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 3.5 |
mac-muu-thi-hen | Mắc mưu Thị Hến | Tuồng dân gian | ChanTroiSangTao | Kịch / Tuồng hài | High | Mandatory | Satire, Representation, Character | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2 |
huyen-tria-xu-an | Huyện Trìa xử án | Tuồng dân gian | CanhDieu, KetNoiTriThuc | Kịch / Tuồng hài | High | Mandatory | Satire, Perspective, Culture | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2 |
Lớp 11
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
vao-phu-chua-trinh | Vào phủ chúa Trịnh (Trích Thượng kinh ký sự) | Lê Hữu Trác | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Ký / Thượng kinh ký sự | High | Mandatory | Perspective, Culture, Satire | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.5 |
tu-tinh-2-lop-11 | Tự tình (Bài II) | Hồ Xuân Hương | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Thơ Đường luật | High | Mandatory | Identity, Emotion, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
cau-ca-mua-thu | Câu cá mùa thu (Thu điếu) | Nguyễn Khuyến | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Thơ Đường luật | High | Mandatory | Style, Symbolism, Tone | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 3.5 |
thuong-vo | Thương vợ | Trần Tế Xương | ChanTroiSangTao, CanhDieu | Thơ Đường luật | High | Mandatory | Connection, Character, Satire | Unit 1.1, Unit 3.2, Unit 3.5 |
vinh-khoa-thi-huong | Vịnh khoa thi Hương | Trần Tế Xương | ChanTroiSangTao, CanhDieu | Thơ Đường luật | High | Mandatory | Satire, Culture, Identity | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
chi-pheo | Chí Phèo | Nam Cao | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Identity, Character, Conflict, Transformation | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.1 |
chu-nguoi-tu-tu-lop-11 | Chữ người tử tù | Nguyễn Tuân | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Style, Character, Aesthetics | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.3, Unit 5.1 |
hai-dua-tre | Hai đứa trẻ | Thạch Lam | KetNoiTriThuc, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Style, Perspective, Atmosphere, Tone | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.3, Unit 3.5 |
vinh-biet-cuu-trung-dai | Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (Trích Vũ Như Tô) | Nguyễn Huy Tưởng | KetNoiTriThuc, CanhDieu | Kịch / Bi kịch | High | Mandatory | Conflict, Perspective, Aesthetics | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.2 |
tong-biet-hanh | Tống biệt hành | Thâm Tâm | ChanTroiSangTao | Thơ tự do / Cổ phong | High | Recommended | Style, Heroism, Tone | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
Lớp 12
text_id | Tên tác phẩm | Tác giả / Nguồn | SGK | Thể loại | Độ khó | Trạng thái | Key Concepts (IB) | Units Năng lực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
tuyen-ngon-doc-lap | Tuyên ngôn Độc lập | Hồ Chí Minh | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Văn bản nghị luận | Advanced | Mandatory | Communication, Justification, Identity | Unit 2.3, Unit 4.2, Unit 4.5, Unit 5.1 |
tay-tien-lop-12 | Tây Tiến | Quang Dũng | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ tự do | High | Mandatory | Representation, Style, Emotion, Heroism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 3.5 |
viet-bac | Việt Bắc | Tố Hữu | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ lục bát | High | Mandatory | Culture, Memory, Connection, Representation | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.5 |
dat-nuoc-nguyen-khoa-diem | Đất Nước (Trích Mặt đường khát vọng) | Nguyễn Khoa Điềm | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ tự do | Advanced | Mandatory | Culture, Identity, Representation, Philosophy | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.4, Unit 5.1 |
song | Sóng | Xuân Quỳnh | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Thơ 5 chữ | Medium | Mandatory | Creativity, Representation, Emotion, Symbolism | Unit 1.1, Unit 3.1, Unit 3.2, Unit 3.5 |
nguoi-lai-do-song-da | Người lái đò Sông Đà | Nguyễn Tuân | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Tùy bút | Advanced | Mandatory | Style, Creativity, Aesthetics, Perspective | Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 4.3, Unit 5.1 |
ai-da-dat-ten-cho-dong-song | Ai đã đặt tên cho dòng sông? | Hoàng Phủ Ngọc Tường | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Tùy bút | Advanced | Mandatory | Style, Culture, Perspective, Representation | Unit 3.1, Unit 3.3, Unit 4.3 |
vo-chong-a-phu | Vợ chồng A Phủ | Tô Hoài | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Identity, Culture, Transformation, Conflict | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.1 |
vo-nhat | Vợ nhặt | Kim Lân | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | High | Mandatory | Transformation, Perspective, Humanism | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.2 |
chiec-thuyen-ngoai-xa | Chiếc thuyền ngoài xa | Nguyễn Minh Châu | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Truyện ngắn | Advanced | Mandatory | Perspective, Truth, Paradox, Philosophy | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 3.4, Unit 5.1, Unit 5.6 |
hon-truong-ba-da-hang-thit | Hồn Trương Ba, da hàng thịt | Lưu Quang Vũ | KetNoiTriThuc, CanhDieu, ChanTroiSangTao | Kịch / Bi kịch | Advanced | Mandatory | Identity, Conflict, Philosophy, Dualism | Unit 2.1, Unit 3.2, Unit 4.2, Unit 5.2, Unit 5.6 |